淡泊寡味
nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)
nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế
›淡妆浓抹dàn zhuāng nóng mǒtrang điểm nhạt hoặc đậm (thành ngữ)
›滴水石穿dī shuǐ shí chuānnước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà…
›滴水穿石dī shuǐ chuān shínước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà…
›独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
›独来独往dú lái dú wǎngđi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị
›淡泊明志dàn bó míng zhìsống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình (thành ngữ)
›洞若观火dòng ruò guān huǒnghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.