Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开列開列

kāi liè

开列 là gì?

开列 [kāi liè] có nghĩa là lập (danh sách); liệt kê.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开列 trong tiếng Việt

  1. lập (danh sách)
  2. liệt kê

Cách đọc và ghi nhớ 开列

开列 được đọc là kāi liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lập (danh sách); liệt kê”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan