开阔
rộng; rộng mở (không gian); mở ra
rộng; rộng mở (không gian); mở ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hốc tường; gian phòng; đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét
›开关kāi guāncông tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
›开闭幕式kāi bì mù shìlễ khai mạc và bế mạc
›开辟kāi pìmở ra; thiết lập; thành lập
›开辟者kāi pì zhěngười tiên phong; người mở đường
›开门红kāi mén hóngkhởi đầu thuận lợi
›开除kāi chúkhai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
›开门炮kāi mén pàođốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.