凯门鳄
(động vật học) cá sấu caiman
(động vật học) cá sấu caiman
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc
›凯林赛kǎi lín sàiđua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")
›凯里市Kǎi lǐ shìThành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
›凯里Kǎi lǐThành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
›凯达格兰族Kǎi dá gé lán zúKetagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
›凯达格兰Kǎi dá gé lánKetagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
›凯迪拉克Kǎi dí lā kèCadillac
›凯蒂猫Kǎi dì MāoHello Kitty
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.