开麦拉
máy ảnh (từ mượn)
máy ảnh (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
›开黑店kāi hēi diànnghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một…
›开鲁Kāi lǔhuyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
›开斋kāi zhāingừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn
›开高叉kāi gāo chāváy xẻ cao
›开斋节Kāi zhāi jié(Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan
›开首kāi shǒubắt đầu; khởi đầu; mở đầu; lúc bắt đầu; mở
›开饭kāi fàndọn cơm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.