开垦
khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai hoang (để canh tác); mở đất
›开场白kāi chǎng báilời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
›开士米kāi shì mǐlen cashmere (từ mượn)
›开场kāi chǎngbắt đầu; mở đầu; khởi đầu; phần đầu của một sự kiện
›开壶kāi húbình nước sôi
›开堂kāi tángmở phiên tòa; lập phòng tang lễ
›开外kāi wàivượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)
›开埠kāi bùmở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.