Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开垦開墾

kāi kěn

开垦 là gì?

开垦 [kāi kěn] có nghĩa là khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开垦 trong tiếng Việt

  1. khai hoang vùng đất hoang để canh tác
  2. cày cấy

Cách đọc và ghi nhớ 开垦

开垦 được đọc là kāi kěn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan