Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开襟開襟

kāi jīn

开襟 là gì?

开襟 [kāi jīn] có nghĩa là áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开襟 trong tiếng Việt

  1. áo kiểu Trung Quốc cài cúc
  2. mở cúc (cho mát)

Cách đọc và ghi nhớ 开襟

开襟 được đọc là kāi jīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan