开口子
vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho…
›开口kāi kǒumở miệng; bắt đầu nói
›开原县Kāi yuán xiànhuyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›开司米kāi sī mǐcashmere (từ mượn)
›开原市Kāi yuán shìKhai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›开吃kāi chībắt đầu ăn
›开原Kāi yuánKhai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›开合kāi hémở và đóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.