开绿灯
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát hành biên bản vi phạm
›开红盘kāi hóng pán(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng…
›开绽kāi zhànbị sút chỉ
›开线kāi xiànbị sút chỉ; bị rách đường may
›开篇kāi piānbắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]
›开县Kāi xiànhuyện Khai ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
›开箱kāi xiāngmở hộp; bóc hộp
›开罪kāi zuìxúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.