开立
thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận
›开红盘kāi hóng pán(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng…
›开福区Kāi fú qūquận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›开福Kāi fúquận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›开窍kāi qiàohiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
›开站kāi zhànđưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
›开端kāi duānkhởi đầu; bắt đầu
›开笔kāi bǐbắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.