开幕
khai mạc (một hội nghị); khánh thành
khai mạc (một hội nghị); khánh thành
开幕 thường mang nghĩa “khai mạc (một hội nghị)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 开幕 cùng cụm 开幕式 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lễ khai mạc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị)
›开幕典礼kāi mù diǎn lǐlễ khai mạc
›开幕式kāi mù shìlễ khai mạc
›开州区Kāi zhōu QūKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开州Kāi zhōuKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开平Kāi píngKaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông; quận Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2…
›开平区Kāi píng qūKhu Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
›开山祖师kāi shān zǔ shītổ sư khai sơn; người sáng lập; nguồn gốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.