开局開局
开局 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 开局 trong tiếng Việt
khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v