开局
khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)
›开屏kāi píng(một con công) xòe đuôi
›开展kāi zhǎnkhai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
›开山kāi shānkhai núi (mở mỏ); mở chùa
›开导kāi dǎonói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
›开封县Kāi fēng xiànhuyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam
›开山祖师kāi shān zǔ shītổ sư khai sơn; người sáng lập; nguồn gốc
›开封府Kāi fēng fǔKhai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.