开犁
bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở lò; bắt đầu khởi động lò
›开球kāi qiúmở bóng (toán học); bắt đầu trận đấu; giậm bóng (bóng đá); phát bóng (golf)
›开演kāi yǎn(vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu
›开漳圣王Kāi zhāng shèng wángThánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2…
›开尔文Kāi ěr wénChúa tước Kelvin 1824-1907, nhà vật lý người Anh (William Thomson); Kelvin (thang nhiệt độ)
›开奖kāi jiǎngcông bố người trúng giải trong xổ số
›开玩笑kāi wán xiàođùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
›开灯kāi dēngbật đèn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.