Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 685/1676

开拓kāi tuò

开拓: khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới); nghĩa bóng: mở ra (chân trời mới)

Cụm từ
开脱kāi tuō

开脱: giải oan; xóa tội; được minh oan

Cụm từ
开拓性kāi tuò xìng

开拓性: tính tiên phong; đột phá

Cụm từ
开拓者kāi tuò zhě

开拓者: người tiên phong

Cụm từ
开脱罪责kāi tuō zuì zé

开脱罪责: giải oan cho ai đó; minh oan; xóa tội

Cụm từ
开挖kāi wā

开挖: đào ra; khai quật; múc ra; bắt đầu đào

Cụm từ
开外kāi wài

开外: vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)

Cụm từ
开外挂kāi wài guà

开外挂: xem 開掛|开挂[kai1 gua4]

Cụm từ
开往kāi wǎng

开往: (xe buýt, tàu hoả, v.v.) rời đi hướng đến; đi về phía

Cụm từ
开玩笑kāi wán xiào

开玩笑: đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa

Cụm từ
开味kāi wèi

开味: kích thích vị giác

Cụm từ
开胃kāi wèi

开胃: kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó; trêu chọc

Cụm từ
开胃菜kāi wèi cài

开胃菜: món khai vị; món ăn nhẹ

Cụm từ
开胃酒kāi wèi jiǔ

开胃酒: rượu khai vị

Cụm từ
开悟kāi wù

开悟: giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
开戏kāi xì

开戏: bắt đầu một vở opera

Cụm từ
开先kāi xiān

开先: lúc đầu

Cụm từ
开线kāi xiàn

开线: bị sút chỉ; bị rách đường may

Cụm từ
开县Kāi xiàn

开县: huyện Khai ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
开箱kāi xiāng

开箱: mở hộp; bóc hộp

Cụm từ
开消kāi xiāo

开消: biến thể của 開銷|开销[kai1 xiao1]

Cụm từ
开销kāi xiāo

开销: trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)

Cụm từ
开小差kāi xiǎo chāi

开小差: lơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ; vắng mặt không phép (AWOL)

Cụm từ
开小会kāi xiǎo huì

开小会: thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)

Cụm từ
开小灶kāi xiǎo zào

开小灶: đối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt

Cụm từ
凯茜·弗里曼Kǎi xī · Fú lǐ màn

凯茜·弗里曼: Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc

Cụm từ
开心kāi xīn

开心: cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời; trêu chọc ai đó

Cụm từ
开行kāi xíng

开行: (xe buýt, tàu hỏa, thuyền) khởi hành

Cụm từ
开心果kāi xīn guǒ

开心果: hạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ

Cụm từ
开心颜kāi xīn yán

开心颜: vui mừng; mỉm cười

Cụm từ
开许kāi xǔ

开许: (văn học) cho phép; chấp thuận

Cụm từ
凯旋kǎi xuán

凯旋: quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng

Cụm từ
凯旋门kǎi xuán mén

凯旋门: cổng vòm chiến thắng

Cụm từ
开学kāi xué

开学: (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường; sự bắt đầu của học kỳ mới

Cụm từ
开演kāi yǎn

开演: (vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu

Cụm từ
开眼kāi yǎn

开眼: mở mắt; mở mang tầm mắt

Cụm từ
开筵kāi yán

开筵: tổ chức tiệc

Cụm từ
开言kāi yán

开言: bắt đầu nói

Cụm từ
开颜kāi yán

开颜: mỉm cười; rạng rỡ

Cụm từ
开阳Kāi yáng

开阳: zeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
开阳县Kāi yáng xiàn

开阳县: huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
开眼界kāi yǎn jiè

开眼界: mở rộng tầm mắt

Cụm từ
开药kāi yào

开药: kê đơn thuốc

Cụm từ
开业kāi yè

开业: khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)

Cụm từ
开夜车kāi yè chē

开夜车: thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm

Cụm từ
开业大吉kāi yè dà jí

开业大吉: chúc mừng khai trương

Cụm từ
开议kāi yì

开议: tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán

Cụm từ
开印kāi yìn

开印: bắt đầu in ấn

Cụm từ
开映kāi yìng

开映: bắt đầu chiếu một bộ phim

Cụm từ
揩油kāi yóu

揩油: lợi dụng; ăn chực

Cụm từ
开元Kāi yuán

开元: niên hiệu của Hoàng đế Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] được sử dụng trong thời kỳ Khai Nguyên (713-741), đỉnh cao của sự thịnh vượng…

Cụm từ
开原Kāi yuán

开原: Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开远Kāi yuǎn

开远: Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
开源软件kāi yuán ruǎn jiàn

开源软件: phần mềm mã nguồn mở

Cụm từ
开原市Kāi yuán shì

开原市: Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开远市Kāi yuǎn shì

开远市: Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
开原县Kāi yuán xiàn

开原县: huyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
凯悦Kǎi yuè

凯悦: Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
开运竹kāi yùn zhú

开运竹: cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
开凿kāi záo

开凿: đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)

Cụm từ