开鲁
huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
›开阳县Kāi yáng xiànhuyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›开阳Kāi yángzeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›开高叉kāi gāo chāváy xẻ cao
›开首kāi shǒubắt đầu; khởi đầu; mở đầu; lúc bắt đầu; mở
›开麦拉kāi mài lāmáy ảnh (từ mượn)
›开饭kāi fàndọn cơm
›开黑店kāi hēi diànnghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.