Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1277/2016

抱窝bào wō

抱窝: (khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ

Khẩu ngữ
抱石bào shí

抱石: (thể thao) leo khối đá

Cụm từ
抱睡bào shuì

抱睡: ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ

Cụm từ
抱病bào bìng

抱病: bị ốm; sức khỏe không tốt

Cụm từ
抱犊崮Bào dú gù

抱犊崮: núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông

Cụm từ
抱残守缺bào cán shǒu quē

抱残守缺: trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi

Thành ngữ
抱歉bào qiàn

抱歉: xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!

Cụm từ
抱枕bào zhěn

抱枕: gối ôm; gối hoặc đệm dài

Cụm từ
抱朴子Bào pǔ zǐ

抱朴子: Baopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v

Cụm từ
抱有bào yǒu

抱有: có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)

Cụm từ
抱摔bào shuāi

抱摔: động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)

Cụm từ
抱持bào chí

抱持: giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)

Cụm từ
抱拳bào quán

抱拳: chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Cụm từ
抱抱装bào bào zhuāng

抱抱装: "áo ôm" mặc bởi thành viên của Chiến dịch Ôm miễn phí (xem 抱抱團|抱抱团[bao4 bao4 tuan2])

Cụm từ
抱抱团bào bào tuán

抱抱团: Chiến dịch Ôm miễn phí

Cụm từ
抱抱bào bào

抱抱: ôm; ôm ấp

Cụm từ
抱打不平bào dǎ bù píng

抱打不平: xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]

Cụm từ
抱成一团bào chéng yī tuán

抱成一团: đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau

Cụm từ
抱愧bào kuì

抱愧: cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
抱恨bào hèn

抱恨: có nỗi tiếc nuối day dứt

Cụm từ
抱怨bào yuàn

抱怨: phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng

Cụm từ
抱屈bào qū

抱屈: cảm thấy bị oan ức

Cụm từ
抱定bào dìng

抱定: giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố

Cụm từ
抱大腿bào dà tuǐ

抱大腿: (thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

Cụm từ
抱团bào tuán

抱团: kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau

Cụm từ
抱佛脚bào fó jiǎo

抱佛脚: nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho…

Thành ngữ
抱不平bào bù píng

抱不平: bất bình với sự bất công

Cụm từ
bào

抱: ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn

Khẩu ngữ
抬高tái gāo

抬高: nâng lên (giá cả, v.v.)

Cụm từ
抬头不见低头见tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn

抬头不见低头见: (thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau

Thành ngữ
抬头tái tóu

抬头: ngẩng đầu; lên ngôi; tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v

Cụm từ
抬轿子tái jiào zi

抬轿子: khiêng kiệu ai; nịnh nọt; ca ngợi

Cụm từ
抬起tái qǐ

抬起: nâng lên

Cụm từ
抬举tái ju

抬举: nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.); thể hiện sự coi trọng; đánh giá cao; âm đọc ở Đài Loan…

Cụm từ
抬秤tái chèng

抬秤: cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân

Cụm từ
抬杠tái gàng

抬杠: cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác); khiêng quan tài bằng đòn gánh

Cụm từ
tái

抬: nâng; nhấc; (hai người trở lên) khiêng

Từ vựng
披麻戴孝pī má dài xiào

披麻戴孝: mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻帶孝|披麻带孝

Cụm từ
披麻带孝pī má dài xiào

披麻带孝: mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝

Cụm từ
披风pī fēng

披风: áo choàng; áo cape

Cụm từ
披头散发pī tóu sàn fà

披头散发: tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc

Thành ngữ
披头士Pī tóu shì

披头士: ban nhạc Beatles

Cụm từ
披头四乐团Pī tóu sì Yuè tuán

披头四乐团: ban nhạc Beatles

Cụm từ
披靡pī mǐ

披靡: bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)

Cụm từ
披露pī lù

披露: tiết lộ; công bố; làm cho công khai; tuyên bố

Cụm từ
披阅pī yuè

披阅: xem xét; lướt qua

Cụm từ
披览pī lǎn

披览: xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm

Cụm từ
披萨pī sà

披萨: pizza (từ mượn)

Cụm từ
披荆斩棘pī jīng zhǎn jí

披荆斩棘: nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ
披肩pī jiān

披肩: áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai

Cụm từ
披肝沥胆pī gān lì dǎn

披肝沥胆: nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng

Thành ngữ
披索pī suǒ

披索: đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索[bi3 suo3]

Cụm từ
披红pī hóng

披红: khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự

Cụm từ
披甲pī jiǎ

披甲: mặc áo giáp

Cụm từ
披星戴月pī xīng dài yuè

披星戴月: làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài

Cụm từ
披星带月pī xīng dài yuè

披星带月: biến thể của 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]

Cụm từ
披挂pī guà

披挂: mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc

Cụm từ
披巾pī jīn

披巾: khăn choàng

Cụm từ
披垂pī chuí

披垂: (quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ; chảy xuống

Cụm từ

披: khoác lên vai; mở; trải ra; tách ra

Từ vựng