Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抬举抬舉

tái ju

抬举 là gì?

抬举 [tái ju] có nghĩa là nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.); thể hiện sự coi trọng; đánh giá cao; âm đọc ở Đài Loan: [tai2 ju3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抬举 trong tiếng Việt

  1. nâng cái gì lên
  2. đề bạt ai
  3. tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.)
  4. thể hiện sự coi trọng
  5. đánh giá cao
  6. âm đọc ở Đài Loan: [tai2 ju3]

Cách đọc và ghi nhớ 抬举

抬举 được đọc là tái ju, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.); thể hiện sự coi trọng; đánh giá cao; âm đọc ở Đài Loan: [tai2 ju3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan