Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抱大腿

bào dà tuǐ

抱大腿 là gì?

抱大腿 [bào dà tuǐ] có nghĩa là (thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抱大腿 trong tiếng Việt

(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

Cách đọc và ghi nhớ 抱大腿

抱大腿 được đọc là bào dà tuǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan