抱抱装
"áo ôm" mặc bởi thành viên của Chiến dịch Ôm miễn phí (xem 抱抱團|抱抱团[bao4 bao4 tuan2])
"áo ôm" mặc bởi thành viên của Chiến dịch Ôm miễn phí (xem 抱抱團|抱抱团[bao4 bao4 tuan2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến dịch Ôm miễn phí
›抱打不平bào dǎ bù píngxem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]
›抱拳bào quánchắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
›抱抱bào bàoôm; ôm ấp
›抱持bào chígiữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
›抱摔bào shuāiđộng tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
›抱成一团bào chéng yī tuánđoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau
›抱有bào yǒucó (khát vọng, nghi ngờ v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.