抱团
kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau
kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau
›抱抱装bào bào zhuāng"áo ôm" mặc bởi thành viên của Chiến dịch Ôm miễn phí (xem 抱抱團|抱抱团[bao4 bao4 tuan2])
›抱拳bào quánchắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
›抱摔bào shuāiđộng tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
›抱大腿bào dà tuǐ(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng
›抱不平bào bù píngbất bình với sự bất công
›抱定bào dìnggiữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố
›抱屈bào qūcảm thấy bị oan ức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.