抱持
giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)
›抱怨bào yuànphàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng
›抱拳bào quánchắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
›抱摔bào shuāiđộng tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
›抱抱装bào bào zhuāng"áo ôm" mặc bởi thành viên của Chiến dịch Ôm miễn phí (xem 抱抱團|抱抱团[bao4 bao4 tuan2])
›抱抱团bào bào tuánChiến dịch Ôm miễn phí
›抱朴子Bào pǔ zǐBaopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v
›抱抱bào bàoôm; ôm ấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.