披荆斩棘
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của…
›拍案而起pāi àn ér qǐnghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm
›排山倒海pái shān dǎo hǎinghĩa đen: lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời; nghĩa bóng: to lớn; vô cùng ý nghĩa
›排忧解难pái yōu jiě nàngiải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)
›披肝沥胆pī gān lì dǎnnghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng
›拍案叫绝pāi àn jiào juéngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!; kinh ngạc!; quá hay!
›扒高踩低pá gāo cǎi dībám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
›撇开不谈piē kāi bù tánbỏ qua một vấn đề (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.