抱怨 là gì?
抱怨 [bào yuàn] có nghĩa là phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng.
Nghĩa của từ 抱怨 trong tiếng Việt
- phàn nàn
- cằn nhằn
- ôm giữ bất mãn
- cảm thấy không hài lòng
Cách đọc và ghi nhớ 抱怨
抱怨 được đọc là bào yuàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .