Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抱有

bào yǒu

抱有 là gì?

抱有 [bào yǒu] có nghĩa là có (khát vọng, nghi ngờ v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抱有 trong tiếng Việt

có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 抱有

抱有 được đọc là bào yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan