披甲
mặc áo giáp
mặc áo giáp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc
›披星戴月pī xīng dài yuèlàm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài
›披红pī hóngkhoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
›披星带月pī xīng dài yuèbiến thể của 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
›披索pī suǒđồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索[bi3 suo3]
›披巾pī jīnkhăn choàng
›披肩pī jiānáo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai
›披垂pī chuí(quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ; chảy xuống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.