Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抱成一团抱成一團

bào chéng yī tuán

抱成一团 là gì?

抱成一团 [bào chéng yī tuán] có nghĩa là đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抱成一团 trong tiếng Việt

  1. đoàn kết lại
  2. cấu kết
  3. gắn bó với nhau

Cách đọc và ghi nhớ 抱成一团

抱成一团 được đọc là bào chéng yī tuán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan