抱
ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
抱 thường mang nghĩa “ôm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 抱 cùng cụm 抱怨 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phàn nàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xin lỗi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ôm ấp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ôm ấp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ
›把心放在肚子里bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ(khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm
›帮子bāng zibên ngoài (của bắp cải, v.v.); phần trên (của giày); (khẩu ngữ) nhóm; băng
›巴不得bā bu de(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
›板儿爷bǎn r yé(khẩu ngữ) tài xế xe xích lô
›半桶水bàn tǒng shuǐ(khẩu ngữ) (về kỹ năng, kiến thức, v.v.) hạn chế; qua loa; nửa vời; người biết một ít về (gì đó); nghiệp dư
›半拉bàn lǎ(khẩu ngữ) một nửa
›病秧子bìng yāng zi(khẩu ngữ) người bệnh tật; người ốm yếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.