披露
tiết lộ; công bố; làm cho công khai; tuyên bố
tiết lộ; công bố; làm cho công khai; tuyên bố
披露 thường mang nghĩa “tiết lộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 披露, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)
›披星戴月pī xīng dài yuèlàm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài
›披阅pī yuèxem xét; lướt qua
›披览pī lǎnxem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm
›披头四乐团Pī tóu sì Yuè tuánban nhạc Beatles
›披萨pī sàpizza (từ mượn)
›披头士Pī tóu shìban nhạc Beatles
›披肩pī jiānáo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.