抱枕
gối ôm; gối hoặc đệm dài
gối ôm; gối hoặc đệm dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Baopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v
›抱歉bào qiànxin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
›抱有bào yǒucó (khát vọng, nghi ngờ v.v.)
›抱摔bào shuāiđộng tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
›抱犊崮Bào dú gùnúi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
›抱持bào chígiữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
›抱病bào bìngbị ốm; sức khỏe không tốt
›抱拳bào quánchắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.