抱睡
ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ
ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị ốm; sức khỏe không tốt
›抱石bào shí(thể thao) leo khối đá
›抱犊崮Bào dú gùnúi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
›抱粗腿bào cū tuǐdựa dẫm vào người giàu và quyền lực
›抱歉bào qiànxin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
›抱臂bào bìkhoanh tay
›抱枕bào zhěngối ôm; gối hoặc đệm dài
›抱朴子Bào pǔ zǐBaopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.