Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
讨拍
tǎo pāi

(Đài Loan) (khẩu ngữ) tìm kiếm sự thông cảm

Khẩu ngữ
套牌车
tào pái chē

xe gắn biển số giả

Cụm từ
逃跑
táo pǎo

chạy trốn khỏi gì đó; bỏ chạy; trốn thoát

Cụm từ
讨便宜
tǎo pián yi

tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác

Cụm từ
逃票
táo piào

lén vào mà không có vé; trốn vé

Cụm từ
讨平
tǎo píng

dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định

Cụm từ
淘气
táo qì

nghịch ngợm; tinh quái

Cụm từ
讨乞
tǎo qǐ

đi ăn xin; xin bố thí

Cụm từ
陶器
táo qì

đồ gốm

Cụm từ
掏钱
tāo qián

trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra

Cụm từ
陶潜
Táo Qián

Tao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn

Cụm từ
讨俏
tǎo qiào

cố tình khiêu khích; nhí nhảnh

Cụm từ
讨巧
tǎo qiǎo

hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất

Cụm từ
套期保值
tào qī bǎo zhí

phòng ngừa rủi ro; bảo vệ chống rủi ro

Cụm từ
套取
tào qǔ

lấy được một cách gian lận; một giao dịch phi pháp

Cụm từ
套曲
tào qǔ

divertimento (âm nhạc)

Cụm từ
讨取
tǎo qǔ

hỏi xin; yêu cầu

Cụm từ
套圈
tào quān

vòng kim loại; ném vòng

Cụm từ
套裙
tào qún

bộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót

Cụm từ
套儿
tào r

(khẩu ngữ) vòng dây; thòng lọng; mưu kế; mánh khóe; bao cao su

Khẩu ngữ
叨扰
tāo rǎo

làm phiền; quấy rầy; (cách nói lịch sự để cảm ơn vì đã dành thời gian lắng nghe, giúp đỡ hoặc tiếp đón) xin lỗi vì đã làm phiền; cảm ơn vì thời gian của bạn

Cụm từ
讨扰
tǎo rǎo

Xin lỗi đã làm phiền; Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn; Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!

Cụm từ
讨饶
tǎo ráo

cầu xin khoan dung; cầu xin tha thứ

Cụm từ
桃仁
táo rén

nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
讨人
tǎo rén

(cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm

Cụm từ
讨人嫌
tǎo rén xián

khó chịu; đáng ghét

Cụm từ
讨人喜欢
tǎo rén xǐ huan

thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương

Cụm từ
讨人厌
tǎo rén yàn

khó ưa

Cụm từ
桃腮粉脸
táo sāi fěn liǎn

má hồng hào (thành ngữ)

Thành ngữ
桃色
táo sè

màu hồng; màu đào; tình yêu bất chính; tình dục

Cụm từ