铁路线
tuyến đường sắt
tuyến đường sắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường sắt; đường ray; LT:條|条[tiao2]
›铁轨tiě guǐđường ray; đường sắt; LT:根[gen1]
›铁道tiě dàođường sắt; đường ray
›铁道部Tiě dào bùBộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải…
›铁蹄tiě tímóng sắt (của kẻ áp bức)
›铁通tiě tōng(tiếng Quảng Đông) ống sắt (vũ khí)
›铁血宰相Tiě xuè zǎi xiàngTể tướng Sắt và Máu, chỉ Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ…
›铁血tiě xuèsắt và máu; (nghĩa bóng) vũ khí và chiến tranh; xung đột đẫm máu; (về người) ý chí sắt đá và sẵn sàng chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.