Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 41/88
跳伞: nhảy dù; nhảy khỏi máy bay
挑三拣四: kén chọn; kĩ tính
挑三窝四: gây chia rẽ khắp nơi
调三窝四: gieo rắc mầm mống bất hòa khắp nơi (thành ngữ)
调色: pha màu; trộn màu
调色板: bảng màu
挑山工: lao động gánh hàng lên xuống núi bằng đòn gánh
调摄: (văn học) điều dưỡng; hồi phục sức khỏe
调升: điều chỉnh tăng; nâng cấp; tăng (giá)
跳绳: nhảy dây; chơi nhảy dây; dây nhảy; dây để nhảy
挑食: kén ăn
调试: gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
调适: thích nghi (với môi trường,...); làm cho phù hợp; thích nghi; điều chỉnh; thích ứng
跳水: nhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu; tự tử bằng cách nhảy xuống nước; (nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh
调速: điều chỉnh tốc độ
窕邃: thâm thúy; sâu sắc và uyên thâm
挑唆: xúi giục; kích động; chủ mưu
调唆: kích động; chọc phá; xúi giục
跳台: bục nhảy cầu; tháp nhảy cầu; bục đáp
跳台滑雪: nhảy trượt tuyết
挑剔: kén chọn; khó tính
条条大路通罗马: mọi con đường đều dẫn đến Rome; dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)
条条框框: khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy định và hạn chế
跳跳糖: kẹo Pop Rocks; kẹo nổ
调停: hòa giải; dàn xếp; đưa các bên xung đột đến thỏa thuận; phân xử
调停者: người hòa giải; trung gian; người môi giới
挑头: dẫn đầu; làm đầu tiên; tiên phong
挑头儿: biến thể er hoá của 挑頭|挑头[tiao3 tou2]
跳脱: (Đài Loan) thoát khỏi (cách suy nghĩ lỗi thời, v.v.); vượt ra; vượt qua
眺望: quan sát khung cảnh từ vị trí cao
调味: gia vị; chất điều vị; tẩm ướp; nước xốt; tinh chất
调味剂: chất tạo hương vị
调味料: gia vị; đồ gia vị; chất tạo hương; phần trang trí; tinh chất
调味品: gia vị; chất tạo hương vị
调味肉汁: nước sốt thịt
调味汁: nước sốt; nước chấm
条文: điều khoản; phần giải thích trong tài liệu
条纹: sọc
条纹噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vằn (Garrulax striatus)
跳舞: nhảy múa
调戏: trêu ghẹo phụ nữ; tán tỉnh; lăng mạ phụ nữ bằng lời tục tĩu
调相: điều chế pha
调笑: trêu chọc; đùa cợt
调协: điều hòa; phối hợp
调谐: hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp
挑衅: khiêu khích; sự khiêu khích
条形: một thanh; một dải
条形码: mã vạch
条形燃料: thanh nhiên liệu
条形图: biểu đồ thanh
调休: nghỉ bù sau khi làm việc vào ngày lễ; làm bù sau khi nghỉ vào ngày làm việc
挑选: chọn; lựa chọn
调谑: chế nhạo; nhạo báng
调训: huấn luyện; chăm sóc và giáo dục
调驯: chăm sóc và huấn luyện (động vật)
挑檐: mái hiên
调养: chăm sóc sức khỏe; dưỡng bệnh
调研人员: nhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu
调药刀: dao trộn
调音: chỉnh âm (nhạc cụ)