铁镁质
đá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)
đá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xích sắt
›铁锅tiě guōnồi nấu bằng sắt
›铁锨tiě xiānxẻng sắt; cái xẻng; LT:把[ba3]
›铁面tiě miànmặt nạ sắt (như áo giáp bảo vệ); nghĩa bóng: người chính trực và không vụ lợi
›铁钩tiě gōumóc sắt
›铁饭碗tiě fàn wǎncông việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
›铁达尼号Tiě dá ní HàoRMS Titanic, tàu chở khách của Anh chìm năm 1912 (Đài Loan); tên gọi tương đương ở Trung Quốc…
›铁道部Tiě dào bùBộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.