铁路
đường sắt; đường ray; LT:條|条[tiao2]
đường sắt; đường ray; LT:條|条[tiao2]
铁路 thường mang nghĩa “đường sắt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 铁路 cùng cụm 铁路线 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tuyến đường sắt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường ray; đường sắt; LT:根[gen1]
›铁道tiě dàođường sắt; đường ray
›铁路线tiě lù xiàntuyến đường sắt
›铁道部Tiě dào bùBộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải…
›铁蹄tiě tímóng sắt (của kẻ áp bức)
›铁通tiě tōng(tiếng Quảng Đông) ống sắt (vũ khí)
›铁血宰相Tiě xuè zǎi xiàngTể tướng Sắt và Máu, chỉ Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ…
›铁血tiě xuèsắt và máu; (nghĩa bóng) vũ khí và chiến tranh; xung đột đẫm máu; (về người) ý chí sắt đá và sẵn sàng chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.