Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
贴合貼合

tiē hé

贴合 là gì?

贴合 [tiē hé] có nghĩa là điều chỉnh sát; phù hợp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贴合 trong tiếng Việt

  1. điều chỉnh sát
  2. phù hợp

Cách đọc và ghi nhớ 贴合

贴合 được đọc là tiē hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều chỉnh sát; phù hợp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan