Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
铁粉鐵粉

tiě fěn

铁粉 là gì?

铁粉 [tiě fěn] có nghĩa là (slang) người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 鐵桿粉絲|铁杆粉丝[tie3 gan3 fen3 si1]).

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 铁粉 trong tiếng Việt

(slang) người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 鐵桿粉絲|铁杆粉丝[tie3 gan3 fen3 si1])

Cách đọc và ghi nhớ 铁粉

铁粉 được đọc là tiě fěn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(slang) người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 鐵桿粉絲|铁杆粉丝[tie3 gan3 fen3 si1])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan