Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 17/88

贪婪tān lán

贪婪: tham lam; tham vọng; ngốn nghiến; không thể thỏa mãn; ham mê

Cụm từ
贪婪是万恶之源tān lán shì wàn è zhī yuán

贪婪是万恶之源: Tham lam là cội nguồn của mọi tội lỗi

Cụm từ
贪婪无厌tān lán wú yàn

贪婪无厌: tham lam và không thể thỏa mãn (thành ngữ); tham lam và không bao giờ hài lòng

Thành ngữ
探雷tàn léi

探雷: phát hiện mìn; gỡ mìn

Cụm từ
探雷人员tàn léi rén yuán

探雷人员: nhân viên dò mìn

Cụm từ
弹力tán lì

弹力: độ đàn hồi; lực đàn hồi; lò xo; nảy; bật

Cụm từ
碳链tàn liàn

碳链: chuỗi cacbon

Cụm từ
贪恋tān liàn

贪恋: lưu luyến; không nỡ từ bỏ (gì đó); đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)

Cụm từ
谈恋爱tán liàn ài

谈恋爱: hẹn hò; đang quen nhau; đang hẹn hò

Cụm từ
碳链纤维tàn liàn xiān wéi

碳链纤维: sợi chuỗi carbon

Cụm từ
探骊得珠tàn lí dé zhū

探骊得珠: mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp); nhìn thấu vấn đề cốt lõi

Thành ngữ
探路tàn lù

探路: tìm đường

Cụm từ
袒露tǎn lù

袒露: phơi bày; để lộ

Cụm từ
谈论tán lùn

谈论: thảo luận; nói về

Cụm từ
探路者Tàn lù zhě

探路者: Pathfinder, tàu vũ trụ NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1997

Cụm từ
探马tàn mǎ

探马: trinh sát kỵ binh (cổ)

Cụm từ
探秘tàn mì

探秘: khám phá bí ẩn; thăm dò điều chưa biết

Cụm từ
袒免tǎn miǎn

袒免: để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Cụm từ
探明tàn míng

探明: làm sáng tỏ; xác minh

Cụm từ
探摸tàn mō

探摸: dò dẫm; sờ soạng

Cụm từ
探囊取物tàn náng qǔ wù

探囊取物: dễ như trở bàn tay; nắm chắc phần thắng

Cụm từ
摊派tān pài

摊派: phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v.; yêu cầu đóng góp

Cụm từ
摊牌tān pái

摊牌: lật ngửa bài

Cụm từ
碳排放tàn pái fàng

碳排放: phát thải carbon; phát thải carbon dioxide

Cụm từ
谈判tán pàn

谈判: đàm phán; thương lượng; đàm thoại; hội nghị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
谈判地tán pàn dì

谈判地: nơi đàm phán

Cụm từ
谈判地位tán pàn dì wèi

谈判地位: vị thế thương lượng

Cụm từ
谈判制度tán pàn zhì dù

谈判制度: hệ thống thương lượng tập thể

Cụm từ
谈判桌tán pàn zhuō

谈判桌: bàn hội nghị

Cụm từ
坦佩雷Tǎn pèi léi

坦佩雷: Tampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan

Cụm từ
谈朋友tán péng you

谈朋友: hẹn hò với ai đó

Cụm từ
弹片tán piàn

弹片: miếng gảy đàn

Cụm từ
叹气tàn qì

叹气: thở dài; thở hắt ra

Cụm từ
探奇tàn qí

探奇: tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt

Cụm từ
谈起tán qǐ

谈起: nhắc đến; nói đến; nói về

Cụm từ
摊钱tān qián

摊钱: chia sẻ chi phí

Cụm từ
弹琴tán qín

弹琴: chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác

Cụm từ
探亲tàn qīn

探亲: về thăm gia đình

Cụm từ
碳氢化合物tàn qīng huà hé wù

碳氢化合物: hydrocacbon

Cụm từ
谈情说爱tán qíng shuō ài

谈情说爱: nói lời yêu thương (thành ngữ); bắt đầu mối quan hệ lãng mạn

Thành ngữ
弹球tán qiú

弹球: chơi bi

Cụm từ
探求tàn qiú

探求: tìm kiếm; theo đuổi; điều tra

Cụm từ
贪求tān qiú

贪求: theo đuổi một cách tham lam; khao khát

Cụm từ
弹球盘tán qiú pán

弹球盘: pachinko

Cụm từ
贪求无厌tān qiú wú yàn

贪求无厌: tham lam không biết chán (thành ngữ)

Thành ngữ
摊儿tān r

摊儿: biến thể er hoá của 攤|摊[tan1]

Cụm từ
坦然tǎn rán

坦然: bình tĩnh; không bối rối

Cụm từ
坦然无惧tǎn rán wú jù

坦然无惧: giữ bình tĩnh và không khiếp sợ

Cụm từ
瘫软tān ruǎn

瘫软: mềm nhũn; yếu ớt

Cụm từ
坦桑尼亚Tǎn sāng ní yà

坦桑尼亚: Tanzania

Cụm từ
贪色tān sè

贪色: tham sắc; đam mê nhục dục với phụ nữ

Cụm từ
摊晒tān shài

摊晒: trải ra để phơi khô

Cụm từ
叹赏tàn shǎng

叹赏: thán phục; bày tỏ sự thán phục

Cụm từ
探伤tàn shāng

探伤: kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)

Cụm từ
摊商tān shāng

摊商: chủ quầy hàng; người bán rong

Cụm từ
坦尚尼亚Tǎn shàng ní yà

坦尚尼亚: Tanzania (Đài Loan)

Cụm từ
弹射tán shè

弹射: phóng bằng máy phóng; phóng ra; bắn ra (khỏi máy bay); bắn

Cụm từ
弹舌tán shé

弹舌: tạo ra âm lưỡi; luyến láy

Cụm từ
弹射出tán shè chū

弹射出: phóng ra; bắn ra

Cụm từ
探身tàn shēn

探身: nghiêng người tới; nghiêng ra (khỏi cửa sổ, cửa ra vào, v.v.)

Cụm từ