铁锅
nồi nấu bằng sắt
nồi nấu bằng sắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xẻng sắt; cái xẻng; LT:把[ba3]
›铁镁质tiě měi zhìđá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)
›铁链tiě liànxích sắt
›铁钩tiě gōumóc sắt
›铁道部Tiě dào bùBộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải…
›铁面tiě miànmặt nạ sắt (như áo giáp bảo vệ); nghĩa bóng: người chính trực và không vụ lợi
›铁道tiě dàođường sắt; đường ray
›铁饭碗tiě fàn wǎncông việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.