贴近 là gì?
贴近 [tiē jìn] có nghĩa là áp sát; gần gũi; thân mật.
Nghĩa của từ 贴近 trong tiếng Việt
- áp sát
- gần gũi
- thân mật
Cách đọc và ghi nhớ 贴近
贴近 được đọc là tiē jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áp sát; gần gũi; thân mật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .