Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
贴近貼近

tiē jìn

贴近 là gì?

贴近 [tiē jìn] có nghĩa là áp sát; gần gũi; thân mật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贴近 trong tiếng Việt

  1. áp sát
  2. gần gũi
  3. thân mật

Cách đọc và ghi nhớ 贴近

贴近 được đọc là tiē jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áp sát; gần gũi; thân mật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan