Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 49/88

铤而走险tǐng ér zǒu xiǎn

铤而走险: liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
停放tíng fàng

停放: đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)

Cụm từ
听房tīng fáng

听房: nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)

Cụm từ
停飞tíng fēi

停飞: (máy bay) bị cấm bay

Cụm từ
停俸tíng fèng

停俸: đình chỉ trả lương

Cụm từ
听风就是雨tīng fēng jiù shì yǔ

听风就是雨: nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin

Thành ngữ
停服tíng fú

停服: ngừng hoạt động máy chủ; (dịch vụ) chấm dứt; ngừng uống (thuốc)

Cụm từ
挺杆tǐng gǎn

挺杆: con đội (bộ phận máy móc)

Cụm từ
亭阁tíng gé

亭阁: đình

Cụm từ
停更tíng gēng

停更: ngừng cập nhật (nội dung)

Cụm từ
停工tíng gōng

停工: ngừng việc; đóng cửa; ngừng sản xuất

Cụm từ
听骨tīng gǔ

听骨: xương con (trong tai giữa); cũng viết là 聽小骨|听小骨

Cụm từ
听骨链tīng gǔ liàn

听骨链: chuỗi xương nhỏ (trong tai giữa)

Cụm từ
停航tíng háng

停航: ngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải); tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển); gián đoạn lịch trình

Cụm từ
挺好tǐng hǎo

挺好: rất tốt

Cụm từ
挺好的tǐng hǎo de

挺好的: khá tốt; tốt đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
听候tīng hòu

听候: đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)

Cụm từ
亭湖Tíng hú

亭湖: quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
听话tīng huà

听话: làm theo lời; dễ bảo

Cụm từ
听话听声,锣鼓听音tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

听话听声,锣鼓听音: hiểu được ẩn ý (thành ngữ)

Thành ngữ
烃化作用tīng huà zuò yòng

烃化作用: phản ứng ankyl hóa

Cụm từ
听会tīng huì

听会: tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)

Cụm từ
停火tíng huǒ

停火: ngừng bắn

Cụm từ
停火线tíng huǒ xiàn

停火线: đường ngừng bắn

Cụm từ
亭湖区Tíng hú qū

亭湖区: quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
停机tíng jī

停机: (máy móc) ngừng; dừng hoạt động; đỗ máy bay; quay xong (chương trình TV, v.v.); tạm ngừng đường dây điện thoại; (điện thoại trả trước) hết tín…

Cụm từ
艇甲板tǐng jiǎ bǎn

艇甲板: boong thuyền (boong trên cùng nơi lưu trữ thuyền cứu sinh)

Cụm từ
听见tīng jiàn

听见: nghe thấy

Cụm từ
听见风就是雨tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

听见风就是雨: nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác

Cụm từ
听讲tīng jiǎng

听讲: tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng

Cụm từ
挺进tǐng jìn

挺进: tiến lên; tiến tới

Cụm từ
停经tíng jīng

停经: ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)

Cụm từ
停机坪tíng jī píng

停机坪: bãi đỗ máy bay; sân đỗ; đường lăn (tại sân bay)

Cụm từ
停机时间tíng jī shí jiān

停机时间: thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)

Cụm từ
挺举tǐng jǔ

挺举: cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)

Cụm từ
听觉tīng jué

听觉: thính giác; nghe

Cụm từ
听君一席话,胜读十年书tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

听君一席话,胜读十年书: nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
停刊tíng kān

停刊: (đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản

Cụm từ
停靠tíng kào

停靠: ghé vào; dừng tại; cập bến

Cụm từ
停靠港tíng kào gǎng

停靠港: cảng ghé qua

Cụm từ
停靠站tíng kào zhàn

停靠站: điểm dừng xe buýt hoặc xe điện; dừng trung gian (trên tuyến đường tàu, máy bay, v.v.); cảng ghé qua; dừng chân

Cụm từ
停课tíng kè

停课: ngừng lớp; học sinh nghỉ học

Cụm từ
听课tīng kè

听课: tham dự lớp học; nghe giảng

Cụm từ
烃蜡tīng là

烃蜡: sáp hydrocacbon

Cụm từ
听来tīng lái

听来: nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng); nghe từ đâu đó

Cụm từ
挺立tǐng lì

挺立: đứng thẳng; đứng thẳng tắp

Cụm từ
听力tīng lì

听力: thính giác; khả năng nghe

Cụm từ
听力理解tīng lì lǐ jiě

听力理解: khả năng hiểu khi nghe

Cụm từ
停留tíng liú

停留: ở lại tạm thời; dừng chân

Cụm từ
听命tīng mìng

听命: tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình

Cụm từ
听腻了tīng nì le

听腻了: chán ngấy khi nghe

Cụm từ
听牌tīng pái

听牌: (mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng

Cụm từ
停盘tíng pán

停盘: tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)

Cụm từ
听凭tīng píng

听凭: cho phép (ai đó làm theo ý họ)

Cụm từ
听墙根tīng qiáng gēn

听墙根: nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác

Cụm từ
听墙根儿tīng qiáng gēn r

听墙根儿: biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]

Cụm từ
听墙面tīng qiáng miàn

听墙面: bề mặt tường

Cụm từ
听起来tīng qi lai

听起来: nghe có vẻ như

Cụm từ
听清tīng qīng

听清: nghe rõ

Cụm từ
听其言而观其行tīng qí yán ér guān qí xíng

听其言而观其行: nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Thành ngữ