Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 88/88

图样图森破tú yàng tú sēn pò

图样图森破: (tiếng lóng Internet) có quan điểm đơn giản về việc gì đó (phiên âm của "too young, too simple" – lời tiếng Anh do Giang Trạch Dân…

Ngôn ngữ mạng
土窑tǔ yáo

土窑: lò đất; hang động hoàng thổ

Cụm từ
屠妖节Tú yāo jié

屠妖节: Lễ Deepavali (lễ hội Hindu)

Cụm từ
土曜日Tǔ yào rì

土曜日: Thứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
涂乙tú yǐ

涂乙: chỉnh sửa (văn bản)

Cụm từ
土音tǔ yīn

土音: giọng địa phương

Cụm từ
秃鹰tū yīng

秃鹰: kền kền; đại bàng trọc đầu

Cụm từ
徒拥虚名tú yōng xū míng

徒拥虚名: mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
涂油tú yóu

涂油: bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)

Cụm từ
徒有其名tú yǒu qí míng

徒有其名: có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại

Thành ngữ
徒有虚名tú yǒu xū míng

徒有虚名: có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại

Thành ngữ
涂油于tú yóu yú

涂油于: xức dầu

Cụm từ
土语tǔ yǔ

土语: phương ngữ; tiếng địa phương

Cụm từ
凸缘tū yuán

凸缘: mặt bích

Cụm từ
吐谷浑Tǔ yù hún

吐谷浑: Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN

Cụm từ
屠宰tú zǎi

屠宰: giết mổ; làm thịt

Cụm từ
屠宰场tú zǎi chǎng

屠宰场: lò mổ; nhà máy giết mổ

Cụm từ
兔崽子tù zǎi zi

兔崽子: nhãi ranh; đồ khốn

Cụm từ
土葬tǔ zàng

土葬: mai táng (trong đất)

Cụm từ
图章tú zhāng

图章: con dấu; ấn; LT:方[fang1]

Cụm từ
土政策tǔ zhèng cè

土政策: chính sách địa phương; quy định khu vực

Cụm từ
凸折线tū zhé xiàn

凸折线: đường gấp khúc lồi

Cụm từ
图纸tú zhǐ

图纸: bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế; giấy đồ thị

Cụm từ
土制tǔ zhì

土制: tự làm; bằng đất

Cụm từ
涂脂抹粉tú zhī mǒ fěn

涂脂抹粉: trang điểm; làm cho đẹp lên

Cụm từ
途中tú zhōng

途中: trên đường

Cụm từ
图轴tú zhóu

图轴: tranh cuộn

Cụm từ
土著tǔ zhù

土著: thổ dân

Cụm từ
土猪tǔ zhū

土猪: lợn đất

Cụm từ
涂装tú zhuāng

涂装: trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)

Cụm từ
土著人tǔ zhù rén

土著人: người bản địa; thổ dân

Cụm từ
兔子tù zi

兔子: thỏ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
吐字tǔ zì

吐字: cách phát âm; sự nhả chữ; phát âm chính xác (trong opera)

Cụm từ
秃子tū zi

秃子: người đầu hói; đầu hói

Cụm từ
兔子不吃窝边草tù zi bù chī wō biān cǎo

兔子不吃窝边草: nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình

Thành ngữ
徒自惊扰tú zì jīng rǎo

徒自惊扰: (thành ngữ) hoảng hốt không vì lý do chính đáng

Thành ngữ
兔子尾巴长不了tù zi wěi ba cháng bu liǎo

兔子尾巴长不了: đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang

Thành ngữ
土族Tǔ zú

土族: nhóm dân tộc Thổ hoặc Mông Cổ Trắng ở Thanh Hải

Cụm từ
T型台T xíng tái

T型台: sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk

Cụm từ
T恤T xù

T恤: áo thun

Từ vựng
T裇T xū

T裇: áo thun

Từ vựng
T字裤T zì kù

T字裤: quần lọt khe (nội y)

Cụm từ
T字帐T zì zhàng

T字帐: tài khoản chữ T (kế toán)

Cụm từ