Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 57/88

通关文牒tōng guān wén dié

通关文牒: hộ chiếu

Cụm từ
潼关县Tóng guān Xiàn

潼关县: huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
彤管贻tóng guǎn yí

彤管贻: quà tặng giữa người yêu nhau

Cụm từ
铜管乐器tóng guǎn yuè qì

铜管乐器: nhạc cụ hơi bằng đồng

Cụm từ
同归于尽tóng guī yú jìn

同归于尽: chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau

Cụm từ
通过tōng guò

通过: đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua

Cụm từ
通古斯Tōng gǔ sī

通古斯: người Tungus

Cụm từ
铜鼓县Tóng gǔ xiàn

铜鼓县: huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
通海Tōng hǎi

通海: huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
通海县Tōng hǎi xiàn

通海县: huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
同行tóng háng

同行: người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực

Cụm từ
通航tōng háng

通航: kết nối bằng đường hàng không, hàng hải hoặc dịch vụ

Cụm từ
统汉字tǒng Hàn zì

统汉字: Unihan; chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; viết tắt của 中日韓統一表意文字|中日韩统一表意文字[Zhong1 Ri4 Han2 tong3 yi1 biao3 yi4 wen2 zi4]

Viết tắt
同好tóng hào

同好: người cùng đam mê

Cụm từ
茼蒿tóng hāo

茼蒿: cải cúc; cúc tần ô; Cải cúc

Cụm từ
统合tǒng hé

统合: (Đài Loan) tích hợp; đã tích hợp

Cụm từ
通河Tōng hé

通河: huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
痛恨tòng hèn

痛恨: ghét cay ghét đắng; kinh tởm; chán ghét

Cụm từ
通河县Tōng hé xiàn

通河县: huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通红tōng hóng

通红: rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)

Cụm từ
同化tóng huà

同化: đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, âm vị học, v.v.)

Cụm từ
同花tóng huā

同花: thùng (trong bài poker)

Cụm từ
童话tóng huà

童话: truyện cổ tích trẻ em

Cụm từ
通化Tōng huà

通化: Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa

Cụm từ
通话tōng huà

通话: nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại

Cụm từ
同花大顺tóng huā dà shùn

同花大顺: thùng phá sảnh hoàng gia (poker)

Cụm từ
童话故事tóng huà gù shì

童话故事: truyện cổ tích

Cụm từ
铜环tóng huán

铜环: vòng đồng; cái gõ cửa

Cụm từ
通化市Tōng huà shì

通化市: Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
同花顺tóng huā shùn

同花顺: thùng phá sảnh (poker)

Cụm từ
童花头tóng huā tóu

童花头: kiểu tóc ngắn

Cụm từ
通化县Tōng huà xiàn

通化县: huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm

Cụm từ
同化作用tóng huà zuò yòng

同化作用: đồng hóa; đồng hóa sinh học (sinh học); quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)

Cụm từ
同婚tóng hūn

同婚: hôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới

Cụm từ
童婚tóng hūn

童婚: tảo hôn

Cụm từ
通婚tōng hūn

通婚: kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng

Cụm từ
同伙tóng huǒ

同伙: đồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm

Cụm từ
统货tǒng huò

统货: hàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất

Cụm từ
通货tōng huò

通货: tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa

Cụm từ
通货紧缩tōng huò jǐn suō

通货紧缩: giảm phát

Cụm từ
通货膨胀tōng huò péng zhàng

通货膨胀: lạm phát

Cụm từ
同济Tóng jì

同济: viết tắt của 同濟大學|同济大学[Tong2 ji4 Da4 xue2]

Viết tắt
同级tóng jí

同级: cùng cấp; xếp hạng như nhau

Cụm từ
痛击tòng jī

痛击: tung đòn trừng phạt; giáng một cú mạnh

Cụm từ
童乩tóng jī

童乩: ông đồng

Cụm từ
统计tǒng jì

统计: thống kê; đếm; tổng kết

Cụm từ
通缉tōng jī

通缉: ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

Cụm từ
酮基tóng jī

酮基: nhóm xeton

Cụm từ
通假tōng jiǎ

通假: chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
佟佳江Tóng jiā Jiāng

佟佳江: sông Đồng Gia ở Mãn Châu, một phụ lưu của sông Áp Lục 鴨綠江|鸭绿江[Ya1 lu4 Jiang1]

Cụm từ
统建tǒng jiàn

统建: phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban

Cụm từ
通奸tōng jiān

通奸: ngoại tình; phạm tội ngoại tình

Cụm từ
同江Tóng jiāng

同江: Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江Tōng jiāng

通江: huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
铜匠tóng jiang

铜匠: thợ đồng

Cụm từ
同江市Tóng jiāng shì

同江市: Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江县Tōng jiāng xiàn

通江县: huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
统假设tǒng jiǎ shè

统假设: giả thuyết; phỏng đoán

Cụm từ
通假字tōng jiǎ zì

通假字: chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
统计表tǒng jì biǎo

统计表: bảng; biểu đồ thống kê

Cụm từ