Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng

(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré

Từ vựng

biến thể của 啼[ti2]

Từ vựng

hắt xì

Từ vựng

biến thể của 嚏[ti4]

Từ vựng

dùng làm phiên âm; tên nữ

Từ vựng

ngăn kéo; tầng; khay

Từ vựng

biến thể của 悌[ti4]

Từ vựng

làm tròn bổn phận của người em trai

Từ vựng

tôn trọng, kính trọng; kính sợ, lo sợ

Từ vựng

sợ hãi; tôn kính

Từ vựng

xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến; nêu lên (vấn đề); nét bút hướng lên; nét nâng bút (trong hội họa); gàu múc chất lỏng

Từ vựng

loại bỏ; trâm cài tóc bằng ngà

Từ vựng

chọn lựa; bới móc; phơi bày

Từ vựng

thay thế cho; thay chỗ; thay thế; cho; thay mặt; đại diện cho

Từ vựng

thang; bậc thang

Từ vựng
𣨼

mệt mỏi

Từ vựng

chất nhầy mũi; phiên âm Đài Loan [yi2]

Từ vựng

nước mắt; chất nhầy mũi

Từ vựng

bình an

Từ vựng

cỏ; cỏ lồng vực

Từ vựng

tre bambu dài (làm cần câu)

Từ vựng

vải pongee thô màu đen xanh

Từ vựng

lụa màu cam đỏ; màu cam đỏ

Từ vựng

(cỏ)

Từ vựng

cạo; làm cỏ

Từ vựng

chăn em bé

Từ vựng

nhảy; cách tạo nét trong thư pháp

Từ vựng

đá; chơi (ví dụ: bóng đá); (lóng) đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

Từ vựng

móng; chân giò lợn

Từ vựng

biến thể của 蹄[ti2]

Từ vựng