Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
贴膜貼膜

tiē mó

贴膜 là gì?

贴膜 [tiē mó] có nghĩa là miếng dán bảo vệ hoặc phim màu (cho màn hình LCD, cửa sổ ô tô, v.v.); mặt nạ dưỡng da (mỹ phẩm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贴膜 trong tiếng Việt

  1. miếng dán bảo vệ hoặc phim màu (cho màn hình LCD, cửa sổ ô tô, v.v.)
  2. mặt nạ dưỡng da (mỹ phẩm)

Cách đọc và ghi nhớ 贴膜

贴膜 được đọc là tiē mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “miếng dán bảo vệ hoặc phim màu (cho màn hình LCD, cửa sổ ô tô, v.v.); mặt nạ dưỡng da (mỹ phẩm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan