Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天下太平
tiān xià tài píng

khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng

Thành ngữ
天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả

Thành ngữ
天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu

Thành ngữ
天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội

Thành ngữ
填写
tián xiě

điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)

Cụm từ
天蝎
tiān xiē

Thiên Yết (chòm sao)

Cụm từ
天蟹座
Tiān xiè zuò

Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể của 巨蟹座

Cụm từ
天蝎座
Tiān xiē zuò

Thiên Yết (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
天心
tiān xīn

trung tâm bầu trời; ý trời; ý của các thần; ý chí của quân vương

Cụm từ
甜心
tián xīn

hết lòng giúp đỡ; người yêu dấu

Cụm từ
天幸
tiān xìng

vận may trời cho; thoát hiểm trong gang tấc

Cụm từ
天性
tiān xìng

bản chất; khuynh hướng bẩm sinh

Cụm từ
天行赤眼
tiān xíng chì yǎn

viêm kết mạc cấp tính lây nhiễm (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
天星码头
Tiān xīng mǎ tóu

bến phà Star Ferry, Hồng Kông

Cụm từ
天心区
Tiān xīn qū

quận Thiên Tâm của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
天璇
tiān xuán

sao beta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng

Cụm từ
天悬地隔
tiān xuán dì gé

xem 天差地遠|天差地远[tian1 cha1 di4 yuan3]

Cụm từ
天旋地转
tiān xuán dì zhuàn

trời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng; bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới

Thành ngữ
填鸭
tián yā

vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi

Cụm từ
天呀
tiān ya

Ôi trời!; Lạy chúa!

Cụm từ
天涯
tiān yá

cuối chân trời; nơi xa xôi

Cụm từ
恬雅
tián yǎ

bình lặng và yên tĩnh; điềm đạm và duyên dáng

Cụm từ
天涯比邻
tiān yá bǐ lín

xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]

Cụm từ
天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo

chân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng

Cụm từ
天涯何处无芳草
tiān yá hé chù wú fāng cǎo

không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
天演
tiān yǎn

thay đổi tự nhiên; tiến hoá (bản dịch sớm, sau được thay bằng 進化|进化)

Cụm từ
天眼
Tiān yǎn

biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST (ở Quý Châu)

Cụm từ
甜言
tián yán

lời ngọt ngào; lời nói hay

Cụm từ
田阳
Tián yáng

huyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
田阳县
Tián yáng xiàn

huyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ