铁氟龙
Teflon (Đài Loan)
Teflon (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chấn song kim loại; hàng rào; song sắt
›铁水tiě shuǐsắt nóng chảy
›铁法Tiě fǎthành phố Tiefa và trước đây là huyện, nay là Thiết Lĩnh, thành phố cấp huyện 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu…
›铁树tiě shùcây thiết mộc (Cycas revoluta)
›铁法市Tiě fǎ shìthành phố Tiefa, nay là Thiết Lĩnh, thành phố cấp huyện 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
›铁棒tiě bànggậy sắt; thanh thép
›铁爪鹀tiě zhǎo wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Lapland (Calcarius lapponicus)
›铁杆粉丝tiě gǎn fěn sīfan cuồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.