Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cụm từ lịch sự; lời chào hỏi thông thường; sáo rỗng; cố moi thông tin từ ai đó
hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
đổi (tiền tệ) bất hợp pháp; giao dịch gian lận
đòi lại thứ gì; khôi phục
chạy nạn đói; trốn khỏi vùng bị nạn đói
Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]
sứa nước ngọt (Craspedacusta)
gỗ gụ
lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)
Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn
vận may với phụ nữ; mối tình; may mắn
trao đổi tiền tệ bất hợp pháp; kinh doanh chênh lệch giá
bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
mặc cả thương lượng; trả giá
bộ dụng cụ; nhóm linh kiện (xe đạp)
phòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư
huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
thợ gốm
huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
thỉnh giáo; hỏi ý kiến
cố gắng kết bạn với ai đó
một cái thòng lọng
đãi vàng; cố gắng làm giàu
cơn sốt vàng
cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
cây sim (Myrtus communis)
họ Đào kim nương (bao gồm sim, hương thảo, kinh giới, v.v.)
cơn sốt vàng
người đãi vàng; người tìm vàng
điều tra