Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
开罚单
kāi fá dān

phát hành biên bản vi phạm

Cụm từ
开发过程
kāi fā guò chéng

quá trình phát triển

Cụm từ
开发环境
kāi fā huán jìng

môi trường phát triển (máy tính)

Cụm từ
凯法劳尼亚
Kǎi fǎ láo ní yà

Kefalonia, đảo Hy Lạp ở biển Ionian

Cụm từ
开饭
kāi fàn

dọn cơm

Cụm từ
开房
kāi fáng

xem 開房間|开房间[kai1 fang2 jian1]

Cụm từ
开放
kāi fàng

nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó trong tình dục

Cụm từ
开方
kāi fāng

(y học) kê đơn; (toán học) khai căn từ một lượng đã cho

Cụm từ
开房间
kāi fáng jiān

thuê phòng khách sạn; thuê phòng; (hai người không kết hôn với nhau) thuê phòng để quan hệ tình dục

Cụm từ
开放式网络
kāi fàng shì wǎng luò

mạng lưới mở

Cụm từ
开放式系统
kāi fàng shì xì tǒng

hệ thống mở

Cụm từ
开放性
kāi fàng xìng

tính cởi mở

Cụm từ
开放系统
kāi fàng xì tǒng

hệ thống mở

Cụm từ
开放系统互连
kāi fàng xì tǒng hù lián

kết nối các hệ thống mở; OSI

Cụm từ
开放源代码
kāi fàng yuán dài mǎ

xem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]

Cụm từ
开放源码
kāi fàng yuán mǎ

mã nguồn mở (tin học)

Cụm từ
开放源码软件
kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

phần mềm mã nguồn mở (OSS)

Cụm từ
开发区
kāi fā qū

khu phát triển

Cụm từ
开发人员
kāi fā rén yuán

nhà phát triển

Cụm từ
开发商
kāi fā shāng

nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)

Cụm từ
开发银行
kāi fā yín háng

ngân hàng phát triển

Cụm từ
开发者
kāi fā zhě

nhà phát triển

Cụm từ
开发周期
kāi fā zhōu qī

chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển; cũng viết 開發週期|开发周期

Cụm từ
开发周期
kāi fā zhōu qī

chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển

Cụm từ
开封
kāi fēng

mở (cái gì đó đã được niêm phong)

Cụm từ
开封府
Kāi fēng fǔ

Khai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống

Cụm từ
开封市
Kāi fēng shì

thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam; tên cũ Biện Lương 汴梁[Bian4 liang2]

Cụm từ
开封县
Kāi fēng xiàn

huyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam

Cụm từ
开服
kāi fú

mở máy chủ (cho trò chơi trực tuyến, thường sau khi hệ thống đã được bảo trì, nâng cấp, v.v.)

Cụm từ
开福
Kāi fú

quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ