Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chó dữ
biến thể của 糠[kang1]
biến thể cũ của 糠[kang1]
vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)
scandium (hóa học)
dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]; tiếng Đài Loan đọc là [kang4]
dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]
chống ung thư
Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
comprador (từ mượn); tư sản mại bản
(từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)
huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
giống như 秕糠[bi3 kang1]
phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc (trong phiên tòa)
kháng bệnh
kháng vi-rút
thuốc kháng vi-rút
giường đất có sưởi
Immanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức
kháng cự kẻ thù
huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
huyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009
kháng độc tố
kích động; kích thích
hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh