开瓶器
dụng cụ mở chai
dụng cụ mở chai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phí mở chai
›开球kāi qiúmở bóng (toán học); bắt đầu trận đấu; giậm bóng (bóng đá); phát bóng (golf)
›开玩笑kāi wán xiàođùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
›开疆kāi jiāngkhai phá vùng biên giới; mở rộng lãnh thổ mới
›开奖kāi jiǎngcông bố người trúng giải trong xổ số
›开犁kāi líbắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
›开发kāi fākhai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
›开尔文Kāi ěr wénChúa tước Kelvin 1824-1907, nhà vật lý người Anh (William Thomson); Kelvin (thang nhiệt độ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.